Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 棄

13 nét

Hán Việt

Khí

Nghĩa

vứt bỏ, từ bỏ

English: abandon, throw away, discard, resign, reject, sacrifice

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
すてる
Số nét
13
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#901 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 棄

  • 廃棄

    はいき

    sự vứt bỏ, hủy bỏ

    N1
  • 棄権

    きけん

    bỏ quyền (bầu cử); bỏ cuộc (thi đấu)

    N1
  • 破棄

    はき

    sự hủy bỏ (hiệp ước...)

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれらは婚約こんやくを破棄はきした。

    Họ đã hủy bỏ hôn ước.

  • いざ投票とうひょうという時とき、彼かれは棄権きけんした。

    Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng.

  • 放射ほうしゃ性せい廃棄はいき物ぶつの問題もんだいは未み解決かいけつのままである。

    Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét