Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 椎

12 nét

Hán Việt

Chuy

Nghĩa

cây dẻ gai, đốt sống

English: chinquapin, mallet, spine

Onyomi (âm On)
ツイスイ
Kunyomi (âm Kun)
つちうつ
Số nét
12
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#1911 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Câu ví dụ

  • 椎間板ついかんばんヘルニアをわずらっています。

    Tôi bị thoát vị đĩa đệm.

  • 「椎茸しいたけ」はキノコの一種いっしゅだ。

    "Shiitake" là một loài nấm.

  • 椎茸しいたけを乾燥かんそうさせて保存ほぞんします。

    Nấm hương được phơi khô để bảo quản.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét