Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 橘

16 nét

Hán Việt

Quất

Nghĩa

cây quýt, quất

English: mandarin orange

Onyomi (âm On)
キツ
Kunyomi (âm Kun)
たちばな
Số nét
16
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2053 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • レモンは柑橘類かんきつるいです。

    Chanh thuộc họ cam quýt.

  • レモンは柑橘かんきつ系けいの果物くだものだよ。

    Chanh là trái cây họ cam quýt đấy.

  • レモンは柑橘かんきつ系けいのフルーツです。

    Chanh là loại quả họ cam quýt.

Cùng bộ Mộc 木