Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 欄

20 nét

Hán Việt

Lan

Nghĩa

cột (báo), lan can, ô trống

English: column, handrail, blank, space

Onyomi (âm On)
ラン
Kunyomi (âm Kun)
てすり
Số nét
20
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1523 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20

Từ vựng chứa 欄

  • 欄

    らん

    cột; mục (báo)

    N2

Câu ví dụ

  • メール欄らんを一いち回かいクリックした。

    Tôi đã nhấp một lần vào ô email.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét