Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 涼

11 nét

Hán Việt

Lương, Lượng

Nghĩa

mát, mát mẻ

English: refreshing, nice and cool

Onyomi (âm On)
リョウ
Kunyomi (âm Kun)
すずしいすずむすずやかうすいひやすまことに
Số nét
11
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1783 / 2500

Chủ đề: Bốn mùa

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 涼

  • 涼しい

    すずしい

    mát mẻ

    N5
  • 涼む

    すずむ

    hóng mát

    N2

Câu ví dụ

  • 今日きょうは涼すずしいです。

    Hôm nay trời mát.

  • ここは風通かぜとおしが良よくて、涼すずむにはもってこいの場所ばしょなんだ。

    Chỗ này thoáng gió, là nơi lý tưởng để hóng mát.

  • 涼すずしくなってきた。

    Trời bắt đầu mát rồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét