Kanji 渦
12 nét
Hán Việt
Qua, Oa
Nghĩa
xoáy nước, vòng xoáy
English: whirlpool, eddy, vortex
- Onyomi (âm On)
- カ
- Kunyomi (âm Kun)
- うず
- Số nét
- 12
- Bộ thủ
- 水 Thủy (85)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #1789 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Từ vựng chứa 渦
- N3
渦
うず
xoáy nước
Câu ví dụ
大きな渦巻きと急流があります。
Có một xoáy nước lớn và dòng chảy xiết.
ボートが渦潮に巻き込まれ横転しました。
Chiếc thuyền bị cuốn vào xoáy nước và lật úp.
ボートが渦潮にのまれ、ひっくり返りました。
Chiếc thuyền bị xoáy nước nuốt chửng và lật nhào.
Cùng bộ Thủy 水
- 決Quyết
- 法Pháp
- 治Trì
- 派Phái
- 済Tế
- 活Hoạt
- 海Hải
- 求Cầu
- 水Thủy
- 減Giảm
- 演Diễn
- 流Lưu
- 沢Trạch
- 消Tiêu
- 準Chuẩn
- 渡Độ
- 深Thâm
- 況Huống
- 港Cảng
- 注Chú
- 渉Thiệp
- 満Mãn
- 湾Loan
- 激Kích
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|