Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 過

12 nét

Hán Việt

Quá, Qua

Nghĩa

qua, quá, lỗi

English: overdo, exceed, go beyond, error

Onyomi (âm On)
カ
Kunyomi (âm Kun)
すぎるすごすあやまちあやまつよぎる
Số nét
12
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#285 / 2500

Chủ đề: Di chuyển

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 過

  • 過ぎる

    すぎる

    quá, vượt quá

    N4
  • 過去

    かこ

    quá khứ

    N3
  • 過程

    かてい

    quá trình

    N3
  • 通過

    つうか

    sự đi qua, thông qua

    N3
  • 過ごす

    すごす

    trải qua, sống (thời gian)

    N3
  • 通り過ぎる

    とおりすぎる

    đi qua, đi ngang qua

    N3
  • 過失

    かしつ

    lỗi, sơ suất

    N2
  • 過剰

    かじょう

    dư thừa, quá mức

    N2

Câu ví dụ

  • あいつに期待きたいし過すぎるな。

    Đừng kỳ vọng quá nhiều vào thằng đó.

  • 過去かこのことをくよくよするな。

    Đừng lo lắng về quá khứ.

  • その列車れっしゃは元町もとまち駅えきを通過つうかします。

    Đoàn tàu đó sẽ chạy qua ga Motomachi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét