Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 烈

10 nét

Hán Việt

Liệt

Nghĩa

mãnh liệt, dữ dội

English: ardent, violent, vehement, furious, severe, extreme

Onyomi (âm On)
レツ
Kunyomi (âm Kun)
はげしい
Số nét
10
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1397 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 烈

  • 強烈

    きょうれつ

    mãnh liệt; mạnh mẽ; gay gắt

    N1
  • 猛烈

    もうれつ

    mãnh liệt; dữ dội

    N1

Câu ví dụ

  • 猛烈もうれつな暑あつさだ。

    Nóng khủng khiếp.

  • 強烈きょうれつな暑あつさだ。

    Nóng dữ dội.

  • 空そらと山やまの対比たいひが鮮烈せんれつだ。

    Sự tương phản giữa bầu trời và ngọn núi thật rõ nét.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét