Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 烏

10 nét

Hán Việt

Ô

Nghĩa

con quạ, đen

English: crow, raven

Onyomi (âm On)
ウオ
Kunyomi (âm Kun)
からすいずくんぞなんぞ
Số nét
10
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2042 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • その烏からすは飛とび去さった。

    Con quạ đó đã bay đi mất.

  • 烏からすは石炭せきたんのように黒くろい。

    Quạ đen như than.

  • 長年ながねんの努力どりょくが烏有うゆうに帰かえした。

    Bao năm nỗ lực đã tan thành mây khói.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét