Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 煎

13 nét

Hán Việt

Tiên, Tiễn

Nghĩa

rang, sắc, chiên

English: broil, parch, roast, boil

Onyomi (âm On)
セン
Kunyomi (âm Kun)
せんじるいるにる
Số nét
13
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2458 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 煎

  • 煎る

    いる

    rang

    N2

Câu ví dụ

  • 深ふか煎いりの濃こいコーヒーが好すきなんだ。

    Tôi thích cà phê rang đậm, đặc.

  • あらやだ、このお煎餅せんべいもう湿気しけってる。

    Ôi trời, cái bánh gạo này ỉu mất rồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét