Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 燃

16 nét

Hán Việt

Nhiên

Nghĩa

cháy, đốt

English: burn, blaze, glow

Onyomi (âm On)
ネン
Kunyomi (âm Kun)
もえるもやすもす
Số nét
16
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#948 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 燃

  • 燃える

    もえる

    cháy

    N3
  • 燃やす

    もやす

    đốt

    N3
  • 燃焼

    ねんしょう

    sự cháy; đốt cháy

    N1
  • 燃料

    ねんりょう

    nhiên liệu

    N1

Câu ví dụ

  • 木きが燃もえる。

    Gỗ cháy.

  • このヒーターはガスを燃料ねんりょうとする。

    Lò sưởi này dùng nhiên liệu là ga.

  • これは燃焼ねんしょう試験しけん用ようの建物たてものです。

    Đây là tòa nhà dùng để thử nghiệm cháy.

Cùng bộ Hỏa 火