Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 田

5 nét

Hán Việt

Điền

Nghĩa

ruộng lúa

English: rice field, rice paddy

Onyomi (âm On)
デン
Kunyomi (âm Kun)
た
Số nét
5
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#90 / 2500

Chủ đề: Thiên nhiên & Cảnh quan

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 田

  • 田舎

    いなか

    nông thôn, quê

    N4
  • 田

    た

    ruộng lúa

    N3
  • 田ぼ

    たんぼ

    ruộng lúa

    N2
  • 田植え

    たうえ

    cấy lúa

    N2
  • 水田

    すいでん

    ruộng lúa nước

    N1
  • 田園

    でんえん

    điền viên, vùng nông thôn

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしの名前なまえは山田やまだです。

    Tên tôi là Yamada

  • 田舎いなかに住すんでいます。

    Tôi sống ở nông thôn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét