Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 畳

12 nét

Hán Việt

Điệp

Nghĩa

chiếu tatami, gấp, xếp

English: tatami mat, counter for tatami mats, fold, shut up, do away with

Onyomi (âm On)
ジョウチョウ
Kunyomi (âm Kun)
たたむたたみかさなる
Số nét
12
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1665 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 畳

  • 畳

    たたみ

    chiếu tatami

    N4
  • 畳む

    たたむ

    gấp (quần áo)

    N3
  • ~畳

    ~じょう

    ~ chiếu (đếm chiếu tatami)

    N2

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょはハンカチをきちんと畳たたんだ。

    Cô ấy gấp chiếc khăn tay ngay ngắn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét