Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 痴

13 nét

Hán Việt

Si

Nghĩa

ngu si, ngốc, si mê

English: stupid, foolish

Onyomi (âm On)
チ
Kunyomi (âm Kun)
しれるおろか
Số nét
13
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1663 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 痴

  • 愚痴

    ぐち

    lời than vãn; cằn nhằn

    N1

Câu ví dụ

  • 君きみの愚痴ぐちはもう聞ききたくないよ。

    Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.

  • 方向ほうこう音痴おんちなんだね。

    Cậu đúng là mù đường nhỉ.

  • 音痴おんちなんです。

    Tôi bị mù âm nhạc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét