Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 稼

15 nét

Hán Việt

Giá

Nghĩa

kiếm tiền, làm việc

English: earnings, work, earn money

Onyomi (âm On)
カ
Kunyomi (âm Kun)
かせぐ
Số nét
15
Bộ thủ
禾 Hòa (115)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1264 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 稼

  • 稼ぐ

    かせぐ

    kiếm tiền; làm lụng

    N3
  • 共稼ぎ

    ともかせぎ

    vợ chồng cùng đi làm kiếm sống

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは一いち日にち二に十じゅうドル稼かせぐ。

    Anh ấy kiếm được hai mươi đô la một ngày.

  • 今いまでは多おおくの家庭かていが共稼ともかせぎで、夫おっとと妻つまの両方りょうほうが働はたらいている。

    Ngày nay nhiều gia đình có cả chồng lẫn vợ cùng đi làm.

  • 私わたしは一いち日にちに100ユーロ稼かせぎます。

    Tôi kiếm được 100 euro một ngày.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét