Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 繕

18 nét

Hán Việt

Thiện

Nghĩa

sửa chữa, vá

English: darning, repair, mend, trim, tidy up, adjust

Onyomi (âm On)
ゼン
Kunyomi (âm Kun)
つくろう
Số nét
18
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#2195 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 繕

  • 修繕

    しゅうぜん

    sự sửa chữa

    N2
  • 繕う

    つくろう

    vá; sửa chữa

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしは彼かれに靴くつを修繕しゅうぜんするように頼たのんだ。

    Tôi đã nhờ anh ấy sửa giày.

  • 世間体せけんていを繕つくろう心配しんぱいをするより他たにやることがある。

    Còn có nhiều việc khác phải làm hơn là lo giữ thể diện với thiên hạ.

  • 彼女かのじょはなんとか体裁ていさいを繕つくろった。

    Cô ấy đã cố gắng giữ thể diện.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét