Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 舎

8 nét

Hán Việt

Xá

Nghĩa

nhà, ký túc xá

English: cottage, inn, hut, house, mansion

Onyomi (âm On)
シャセキ
Kunyomi (âm Kun)
やどる
Số nét
8
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#1170 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 舎

  • 田舎

    いなか

    nông thôn, quê

    N4
  • 校舎

    こうしゃ

    tòa nhà trường học

    N3

Câu ví dụ

  • 田舎いなかには娯楽ごらくがない。

    Ở nông thôn chẳng có trò giải trí gì.

  • 彼かれは校舎こうしゃに放火ほうかした。

    Hắn đã phóng hỏa tòa nhà của trường.

  • 市長しちょう執務しつむ室しつは市庁舎しちょうしゃの中なかにある。

    Văn phòng thị trưởng nằm ở trong tòa thị chính.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét