Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 芸

7 nét

Hán Việt

Vân

Nghĩa

nghệ thuật, tài nghệ

English: technique, art, craft, performance, acting, trick, stunt

Onyomi (âm On)
ゲイウン
Kunyomi (âm Kun)
うえるのりわざ
Số nét
7
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#719 / 2500

Chủ đề: Âm nhạc & Nghệ thuật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 芸

  • 芸術

    げいじゅつ

    nghệ thuật

    N3
  • 園芸

    えんげい

    nghề làm vườn

    N2
  • 芸能

    げいのう

    nghệ thuật biểu diễn, giải trí

    N2
  • 工芸

    こうげい

    thủ công mỹ nghệ

    N2
  • 文芸

    ぶんげい

    văn nghệ, văn học nghệ thuật

    N2
  • 芸

    げい

    nghệ thuật, tài nghệ, tiết mục

    N1
  • 学芸

    がくげい

    khoa học và nghệ thuật

    N1
  • 手芸

    しゅげい

    nghề thủ công

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしは芸術げいじゅつが好すきだ。

    Tôi thích nghệ thuật.

  • 彼かれは芸能げいのう界かいに精通せいつうしている。

    Anh ta rất am hiểu giới giải trí.

  • 老ろう犬いぬに新あたらしい芸げいは仕込しこめない。

    Không thể dạy trò mới cho con chó già.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét