Kanji 茎
8 nét
Hán Việt
Hành, Kinh
Nghĩa
thân cây, cuống
English: stalk, stem
- Onyomi (âm On)
- ケイキョウ
- Kunyomi (âm Kun)
- くき
- Số nét
- 8
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #2013 / 2500
Chủ đề: Cây cỏ & Hoa
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Từ vựng chứa 茎
- N1
茎
くき
thân cây; cuống
Câu ví dụ
バラは茎に刺がある。
Hoa hồng có gai trên thân.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|