Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 菊

11 nét

Hán Việt

Cúc

Nghĩa

hoa cúc

English: chrysanthemum

Onyomi (âm On)
キク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1287 / 2500

Chủ đề: Cây cỏ & Hoa

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 菊きくはよい香かおりがする。

    Hoa cúc có mùi thơm dễ chịu.

  • 彼女かのじょは雛菊ひなぎくを摘つまむのをやめた。

    Cô ấy thôi không hái hoa cúc nữa.

  • 彼女かのじょはチューリップ、パンジーやひな菊きくのような花はなを育そだてている。

    Cô ấy đang trồng nhiều loại hoa như là hoa tulip, hoa păng xê và hoa cúc anh.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét