Kanji 菊
11 nét
Hán Việt
Cúc
Nghĩa
hoa cúc
English: chrysanthemum
- Onyomi (âm On)
- キク
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 3級
- Tần suất
- #1287 / 2500
Chủ đề: Cây cỏ & Hoa
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
菊はよい香りがする。
Hoa cúc có mùi thơm dễ chịu.
彼女は雛菊を摘むのをやめた。
Cô ấy thôi không hái hoa cúc nữa.
彼女はチューリップ、パンジーやひな菊のような花を育てている。
Cô ấy đang trồng nhiều loại hoa như là hoa tulip, hoa păng xê và hoa cúc anh.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|