Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 衷

9 nét

Hán Việt

Trung, Trúng

Nghĩa

lòng, tận đáy lòng, bên trong

English: inmost, heart, mind, inside

Onyomi (âm On)
チュウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
9
Bộ thủ
衣 Y (145)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2229 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 衷

  • 折衷

    せっちゅう

    chiết trung; dung hòa; pha trộn

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは和洋折衷わようせっちゅうの家いえに住すんでいる。

    Anh ấy sống trong ngôi nhà pha trộn phong cách Nhật và phương Tây.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét