Kanji 衷
9 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Từ vựng chứa 衷
- N1
折衷
せっちゅう
chiết trung; dung hòa; pha trộn
Câu ví dụ
彼は和洋折衷の家に住んでいる。
Anh ấy sống trong ngôi nhà pha trộn phong cách Nhật và phương Tây.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Y 衣
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|