Kanji 裁
12 nét
Hán Việt
Tài
Nghĩa
cắt (vải), phán xử
English: tailor, judge, decision, cut out (pattern)
- Onyomi (âm On)
- サイ
- Kunyomi (âm Kun)
- たつさばく
Chủ đề: Chính trị & Pháp luật
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Câu ví dụ
裁判はお金がかかる。
Kiện tụng rất tốn tiền.
本当に裁縫が上手ですね。
Bạn rất giỏi may vá.
彼女はなんとか体裁を繕った。
Cô ấy đã cố gắng giữ thể diện.
Cùng bộ Y 衣
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|