Theo cấp JLPT
Danh sách khác
Hán Việt
Lý
Nghĩa
mặt sau, bên trong
English: back, amidst, in, reverse, inside, palm, sole, rear, lining, wrong side
裏
うら
mặt trái; mặt sau
裏切る
うらぎる
phản bội
裏口
うらぐち
cửa sau
裏返す
うらがえす
lộn trái, lật ngược
裏返し
うらがえし
lộn trái; ngược lại
不幸ふこうの裏うらには幸さいわいあり。
Bĩ cực thái lai.
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.