Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 裏

13 nét

Hán Việt

Lý

Nghĩa

mặt sau, bên trong

English: back, amidst, in, reverse, inside, palm, sole, rear, lining, wrong side

Onyomi (âm On)
リ
Kunyomi (âm Kun)
うら
Số nét
13
Bộ thủ
衣 Y (145)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#812 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 裏

  • 裏

    うら

    mặt trái; mặt sau

    N4
  • 裏切る

    うらぎる

    phản bội

    N3
  • 裏口

    うらぐち

    cửa sau

    N2
  • 裏返す

    うらがえす

    lộn trái, lật ngược

    N2
  • 裏返し

    うらがえし

    lộn trái; ngược lại

    N1

Câu ví dụ

  • 不幸ふこうの裏うらには幸さいわいあり。

    Bĩ cực thái lai.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét