Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 訪

11 nét

Hán Việt

Phóng, Phỏng

Nghĩa

thăm, viếng thăm

English: call on, visit, look up, offer sympathy

Onyomi (âm On)
ホウ
Kunyomi (âm Kun)
おとずれるたずねるとう
Số nét
11
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#372 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 訪

  • 訪ねる

    たずねる

    thăm, đến thăm

    N4
  • 訪問

    ほうもん

    sự thăm hỏi, đến thăm

    N3
  • 訪れる

    おとずれる

    thăm, viếng thăm; đến (mùa...)

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょの夢ゆめはパリを訪おとずれることだ。

    Ước mơ của cô ấy là đến thăm Paris.

  • ローマを訪問ほうもんしたことがありますか。

    Bạn đã từng đến thăm Rome chưa?

  • ニューヨークへ行いったら訪たずねるよ。

    Khi đến New York tôi sẽ ghé thăm bạn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét