Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 譲

20 nét

Hán Việt

Nhượng, Nhường

Nghĩa

nhường, chuyển nhượng

English: defer, turnover, transfer, convey

Onyomi (âm On)
ジョウ
Kunyomi (âm Kun)
ゆずる
Số nét
20
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#984 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20

Từ vựng chứa 譲

  • 譲る

    ゆずる

    nhường; chuyển nhượng

    N3
  • 譲歩

    じょうほ

    nhượng bộ; thỏa hiệp

    N1

Câu ví dụ

  • いつか譲歩じょうほしてくれるよ。

    Rồi sẽ có ngày họ nhượng bộ thôi.

  • 若者わかものは老人ろうじんに席せきを譲ゆずるべきだ。

    Người trẻ nên nhường ghế cho người già.

  • 彼女かのじょは老人ろうじんに席せきを譲ゆずった。

    Cô ấy đã nhường ghế cho người già.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét