Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 陽

12 nét

Hán Việt

Dương

Nghĩa

mặt trời, ánh nắng, dương

English: sunshine, yang principle, positive, male, heaven, daytime

Onyomi (âm On)
ヨウ
Kunyomi (âm Kun)
ひ
Số nét
12
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#1071 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 陽

  • 陽気

    ようき

    tiết trời; vui vẻ

    N3
  • 太陽

    たいよう

    mặt trời

    N3
  • 陽射

    ひざし

    ánh nắng

    N2

Câu ví dụ

  • 太陽たいようは月つきより大おおきいのです。

    Mặt trời lớn hơn mặt trăng.

  • そちらの陽気ようきはどうですか。

    Thời tiết bên đó thế nào?

  • あふれんばかりの美うつくしい陽射ひざしであった。

    Ánh nắng tuyệt đẹp như đang tràn ngập khắp nơi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét