Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 顧

21 nét

Hán Việt

Cố

Nghĩa

nhìn lại, xem xét, khách quen

English: look back, review, examine oneself, turn around

Onyomi (âm On)
コ
Kunyomi (âm Kun)
かえりみる
Số nét
21
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1058 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21

Từ vựng chứa 顧

  • 顧みる

    かえりみる

    nhìn lại; ngoái lại; xem xét lại

    N1

Câu ví dụ

  • 顧客こきゃく候補こうほに渡わたします。

    Chúng tôi sẽ giao cho những khách hàng tiềm năng.

  • 顧客こきゃくの扱あつかい方かたをお話はなしした。

    Tôi đã nói với bạn về cách đối xử với khách hàng rồi.

  • 顧問こもん弁護士べんごしに電話でんわしました。

    Tôi đã gọi điện cho luật sư cố vấn.

Cùng bộ Hiệt 頁