Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 飢

10 nét

Hán Việt

Cơ

Nghĩa

đói, nạn đói

English: hungry, starve

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
うえる
Số nét
10
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1659 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 飢

  • 飢饉

    ききん

    nạn đói

    N2
  • 飢える

    うえる

    đói khát; chết đói

    N2

Câu ví dụ

  • 飢うえるより盗ぬすみをした方ほうがましだ。

    Ăn trộm còn hơn là chết đói.

  • 飢饉ききんに病気びょうきはつきものだ。

    Nạn đói luôn đi kèm với bệnh tật.

  • その男おとこは飢うえている。

    Người đàn ông đó đang đói.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét