Bộ Trảo
4 nét
Nghĩa
móng
- Tên tiếng Nhật
- つめ
- Hán Việt
- Trảo
- Số nét
- 4 nét
- Vị trí trong chữ
- Đứng riêng hoặc nhiều vị trí
- Số thứ tự
- 87
Dạng biến thể
Khi đứng trong một chữ, bộ này thường được viết theo các dạng sau.
- 爫
爫 · つめかんむり
Phía trên (冠)
Kanji có chứa bộ này
Gồm 2 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
32 kanji
- 受Thụ
- 援Viên
- 授Thụ
- 採Thải
- 将Thương
- 愛Ái
- 浮Phù
- 緩Hoãn
- 稲Đạo
- 揺Dao
- 隠Ẩn
- 妥Thỏa
- 彩Thải
- 瞬Thuấn
- 乳Nhũ
- 菜Thái
- 暖Noãn
- 奨Tưởng
- 穏Ổn
- 謡Dao
- 媛Viện
- 鶏Duật
- 爪Trảo
- 渓Khê
- 遥Diêu
- 舜Thuấn
- 采Thải
- 淫Dâm
- 瑶Dao
- 蔣Tương
- 曖Ái
- 爵Tước
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 爬Ba
- 爰Viên