Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 壕

17 nét

Hán Việt

Hào

Nghĩa

hào, hầm trú ẩn

English: trench, dugout, air raid shelter

Onyomi (âm On)
コウゴウ
Kunyomi (âm Kun)
ほり
Số nét
17
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2273 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Câu ví dụ

  • 敵てき軍ぐんは首都しゅとの周囲しゅういを塹壕ざんごうで固かためていた。

    Quân địch đã đào hào cố thủ quanh thủ đô.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét