Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 未

5 nét

Hán Việt

Vị, Mùi

Nghĩa

chưa, Mùi

English: un-, not yet, hitherto, still, even now, sign of the ram, 1-3PM, eighth sign of Chinese zodiac

Onyomi (âm On)
ミビ
Kunyomi (âm Kun)
いまだまだひつじ
Số nét
5
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#650 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 未

  • 未来

    みらい

    tương lai

    N3
  • 未~

    み~

    chưa ~, vị ~

    N2
  • 未満

    みまん

    chưa đến, dưới (mức)

    N2
  • 未だ

    いまだ

    vẫn, vẫn chưa

    N1
  • 未開

    みかい

    chưa khai hóa, lạc hậu

    N1
  • 未婚

    みこん

    chưa kết hôn

    N1
  • 未熟

    みじゅく

    non nớt, chưa thành thạo

    N1
  • 未知

    みち

    chưa biết

    N1

Câu ví dụ

  • 君きみの未来みらい計画けいかくについて話はなしてください。

    Hãy kể cho tôi nghe về kế hoạch tương lai của cậu.

  • まだ未婚みこんです。

    Tôi vẫn chưa kết hôn.

  • 彼女かのじょは未いまだかつて北海道ほっかいどうへ行いったことがない。

    Cô ấy chưa từng tới Hokkaido.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét