Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 材

7 nét

Hán Việt

Tài

Nghĩa

gỗ, vật liệu, nhân tài

English: lumber, log, timber, wood, materials, ingredients, talent

Onyomi (âm On)
ザイ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
7
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#565 / 2500

Chủ đề: Vật liệu & Kim loại

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 材

  • 材料

    ざいりょう

    nguyên liệu, vật liệu

    N3
  • 材木

    ざいもく

    gỗ xây dựng, gỗ xẻ

    N2
  • 木材

    もくざい

    gỗ, vật liệu gỗ

    N2
  • 教材

    きょうざい

    tài liệu giảng dạy

    N1
  • 人材

    じんざい

    nhân tài

    N1
  • 素材

    そざい

    nguyên liệu, chất liệu, đề tài

    N1
  • 取材

    しゅざい

    sự lấy tin, thu thập tư liệu

    N1

Câu ví dụ

  • 紙かみは木材もくざいからできている。

    Giấy được làm từ gỗ.

  • 材料ざいりょうをよく混まぜ合あわせます。

    Trộn đều các nguyên liệu.

  • 彼かれは会社かいしゃにとって重要じゅうような人材じんざいだ。

    Anh ấy là nhân tài quan trọng của công ty.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét