Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 沃

7 nét

Hán Việt

Ốc

Nghĩa

màu mỡ, phì nhiêu

English: fertility

Onyomi (âm On)
ヨウヨクオク
Kunyomi (âm Kun)
そそぐ
Số nét
7
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Câu ví dụ

  • ここは土地とちが肥沃ひよくである。

    Đất ở đây màu mỡ.

  • 肥沃ひよくな土壌どじょうは豊ゆたかな作物さくもつを産さんする。

    Đất màu mỡ cho ra mùa màng bội thu.

  • 河川かせんの盆地ぼんちには普通ふつう肥沃ひよくな農地のうちがある。

    Lưu vực sông thường có đất nông nghiệp màu mỡ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét