Kanji 荘
9 nét
Hán Việt
Trang
Nghĩa
biệt thự, nhà trọ, trang nghiêm
English: villa, inn, cottage, feudal manor, solemn, dignified
- Onyomi (âm On)
- ソウショウチャン
- Kunyomi (âm Kun)
- ほうきおごそか
- Số nét
- 9
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #1489 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Từ vựng chứa 荘
- N2
別荘
べっそう
biệt thự; nhà nghỉ dưỡng
Câu ví dụ
別荘は海岸にある。
Biệt thự nằm ở bờ biển.
神聖な儀式がその荘厳な寺院で執り行われた。
Một nghi lễ thiêng liêng đã được cử hành tại ngôi chùa trang nghiêm đó.
荘厳な寺院で神聖な儀式が行われた。
Nghi lễ thiêng liêng đã được cử hành trong ngôi chùa trang nghiêm.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|