Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 萄

11 nét

Hán Việt

Đào

Nghĩa

nho

English: grape vine, wild grape

Onyomi (âm On)
ドウトウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • ワインは葡萄ぶどうから作つくられる。

    Rượu vang được làm từ nho.

  • 葡萄ぶどう酒しゅを一杯いっぱいいかがですか。

    Bạn dùng một ly rượu vang nhé?

  • 私わたしは葡萄ぶどうゼリーが一番いちばん好すきです。

    Tôi thích thạch nho nhất.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét