Kanji 蔓
14 nét
Hán Việt
Mạn
Nghĩa
dây leo, lan rộng, quan hệ
English: vine, tendril, influence, connections, good offices, spread, sprawl, thrive, rampant, powerful
- Onyomi (âm On)
- マンバン
- Kunyomi (âm Kun)
- はびこるつる
- Số nét
- 14
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Câu ví dụ
ジカウイルスは中南米で急速に蔓延した。
Virus Zika đã lây lan nhanh chóng ở Trung và Nam Mỹ.
その病気は蔓延しつつあるようだ。
Có vẻ căn bệnh đó đang lan rộng.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|