Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 藁

17 nét

Hán Việt

Cảo

Nghĩa

rơm

English: straw

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
わら
Số nét
17
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2488 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 藁

  • 藁

    わら

    rơm

    N1

Câu ví dụ

  • 溺おぼれる者ものは藁わらをも掴つかむ。

    Người sắp chết đuối thì vớ cả cọng rơm.

  • 藁わらなしで煉瓦れんがはできない。

    Không có rơm thì không làm được gạch.

  • 北海道ほっかいどうでは藁わらの馬うまをつくる。

    Ở Hokkaido, người ta làm ngựa bằng rơm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét