Kanji 衰
10 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
老衰するな!老成せよ!
Đừng già cỗi! Hãy già dặn!
人間は年を取るにつれて、体力が衰える。
Con người càng già thì thể lực càng suy giảm.
栄枯盛衰は世の習い。
Lúc lên voi, lúc xuống chó.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Y 衣
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|