Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 被

10 nét

Hán Việt

Bị, Bí

Nghĩa

bị, chịu, che phủ

English: incur, cover, veil, brood over, shelter, wear, put on, be exposed (film), receiving

Onyomi (âm On)
ヒ
Kunyomi (âm Kun)
こうむるおおうかぶるかぶせる
Số nét
10
Bộ thủ
衣 Y (145)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#431 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 被

  • 被る

    かぶる

    đội (mũ); bị phủ, hứng chịu

    N3
  • 被害

    ひがい

    thiệt hại (bị gây ra)

    N3
  • 被せる

    かぶせる

    đậy, phủ lên

    N2

Câu ví dụ

  • 被害ひがい額がくは相当そうとうなものになるだろう。

    Thiệt hại chắc sẽ rất lớn.

  • 教室きょうしつでは帽子ぼうしを被こうむるべきではない。

    Không nên đội mũ trong lớp học.

  • 帽子ぼうしを被こうむりなさい。

    Đội mũ vào.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét