Kanji 袴
11 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
紺屋の白袴。
Thợ nhuộm mặc quần trắng (thợ may mặc áo rách).
トムね、成人式にめっちゃ派手な羽織袴で来たんだよ。
Tom ấy, đến lễ trưởng thành trong bộ haori hakama lòe loẹt kinh khủng luôn.
Cùng bộ Y 衣
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|