Kanji 裟
13 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Câu ví dụ
大袈裟かな?
Tôi có làm quá lên không nhỉ?
大袈裟だな。
Phóng đại quá đấy.
大袈裟じゃない?
Có phải cậu làm quá lên không?
Cùng bộ Y 衣
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
大袈裟かな?
Tôi có làm quá lên không nhỉ?
大袈裟だな。
Phóng đại quá đấy.
大袈裟じゃない?
Có phải cậu làm quá lên không?
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|