Kanji 褒
15 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Câu ví dụ
褒美をやろう。
Ta sẽ ban thưởng cho ngươi.
褒めると彼女はうぬぼれるよ。
Khen thì cô ấy sẽ tự mãn đấy.
褒められても謙虚さが大事。
Dù được khen thì sự khiêm tốn vẫn quan trọng.
Cùng bộ Y 衣
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|