| 議 | Nghị | bàn bạc, thảo luận, nghị luận | ギ | | 20 |
| 代 | Đại | thay thế, thời đại, phí | ダイ、タイ | かわる、かわり、-がわり、かえる | 5 |
| 戦 | Khuyết | chiến tranh, trận đấu | セン | いくさ、たたかう、おののく、そよぐ | 13 |
| 成 | Thành | thành, trở thành, hoàn thành | セイ、ジョウ | なる、なす、-なす | 6 |
| 機 | Ky, Cơ | máy, cơ hội, máy bay | キ | はた | 16 |
| 感 | Cảm | cảm, cảm giác, cảm xúc | カン | | 13 |
| 式 | Thức | nghi thức, kiểu, công thức | シキ | | 6 |
| 減 | Giảm | giảm, bớt | ゲン | へる、へらす | 12 |
| 歳 | Tuế, Tuổi | tuổi, năm | サイ、セイ | とし、とせ、よわい | 13 |
| 裁 | Tài | cắt (vải), phán xử | サイ | たつ、さばく | 12 |
| 職 | Chức | nghề nghiệp, chức vụ | ショク、ソク | | 18 |
| 残 | Tàn | còn lại, sót lại | ザン、サン | のこる、のこす、そこなう、のこり | 10 |
| 武 | Vũ, Võ | võ, quân sự | ブ、ム | たけ、たけし | 8 |
| 試 | Thí | thử, thi | シ | こころみる、ためす | 13 |
| 域 | Vực | vùng, khu vực | イキ | | 11 |
| 義 | Nghĩa | nghĩa, chính nghĩa | ギ | | 13 |
| 蔵 | Tàng, Tạng | kho, cất giữ | ゾウ、ソウ | くら、おさめる、かくれる | 15 |
| 識 | Thức, Chí | biết, nhận thức, kiến thức | シキ | しる、しるす | 19 |
| 織 | Chức, Chí, Xí | dệt, vải dệt | ショク、シキ | おる、おり、-おり | 18 |
| 盛 | Thịnh, Thình | thịnh vượng, đầy, chất lên | セイ、ジョウ | もる、さかる、さかん | 11 |
| 儀 | Nghi | nghi lễ, nghi thức | ギ | | 15 |
| 惑 | Hoặc | mê hoặc, bối rối | ワク | まどう | 12 |
| 城 | Thành | lâu đài, thành | ジョウ、セイ | しろ | 9 |
| 載 | Tái, Tại, Tải | chở, đăng tải | サイ | のせる、のる | 13 |
| 我 | Ngã | ta, mình, cái tôi | ガ | われ、わ、わが- | 7 |
| 越 | Việt, Hoạt | vượt qua, Việt Nam | エツ、オツ | こす、-こす、-ごし、こえる | 12 |
| 臓 | Tạng | nội tạng | ゾウ | はらわた | 19 |
| 貸 | Thải, Thắc | cho mượn, cho thuê | タイ | かす、かし- | 12 |
| 銭 | Tiền | tiền, đồng xu | セン、ゼン | ぜに、すき | 14 |
| 戒 | Giới, Dới, Giái, Giáy, Rối | răn, cảnh giới, giới luật | カイ | いましめる | 7 |
| 閥 | Phiệt | phe cánh, bè phái | バツ | | 14 |
| 威 | Uy | uy, uy nghiêm, đe dọa | イ | おどす、おどし、おどかす | 9 |
| 袋 | Đại | túi, bao | タイ、ダイ | ふくろ | 11 |
| 誠 | Thành | thành thật, chân thành | セイ | まこと | 13 |
| 茂 | Mậu | um tùm, rậm rạp | モ | しげる | 8 |
| 犠 | Nghé | hy sinh | ギ、キ | いけにえ | 17 |
| 滅 | Diệt | diệt, tiêu diệt, diệt vong | メツ | ほろびる、ほろぶ、ほろぼす | 13 |
| 浅 | Thiển, Tiên | nông, cạn, nhạt, hời hợt | セン | あさい | 9 |
| 械 | Giới | máy móc, dụng cụ, cơ giới | カイ | かせ | 11 |
| 磯 | Ki | bờ biển đá, bãi biển | キ | いそ | 17 |
| 繊 | Tiêm | sợi mảnh, mảnh mai, tinh tế | セン | | 17 |
| 栽 | Tài, Tải | trồng cây, cây trồng | サイ | | 10 |
| 践 | Tiễn | giẫm, thực hành, thực tiễn | セン | ふむ | 13 |
| 憾 | Hám | hối tiếc, đáng tiếc | カン | うらむ | 16 |
| 畿 | Kì | kinh kỳ, vùng quanh kinh đô | キ | みやこ | 15 |
| 幾 | Ki, Kỉ, Kí | bao nhiêu, mấy | キ | いく-、いくつ、いくら | 12 |
| 餓 | Ngạ | đói, chết đói | ガ | うえる | 15 |
| 伐 | Phạt | chặt, đốn, chinh phạt | バツ、ハツ、カ、ボチ | きる、そむく、うつ | 6 |
| 戯 | Hí, Hý, Hé, Nghí | đùa giỡn, vui chơi, kịch | ギ、ゲ | たわむれる、ざれる、じゃれる | 15 |
| 賊 | Tặc | giặc, kẻ trộm, phản tặc | ゾク | | 13 |
| 桟 | San | giàn giáo, cầu tàu, then cửa | サン、セン | かけはし | 10 |
| 峨 | Nga | núi cao, vòi vọi | ガ | けわしい | 10 |
| 黛 | Đại | kẻ lông mày, màu xanh đen | タイ | まゆずみ | 16 |
| 戴 | Đái | đội, nhận, đội ơn | タイ | いただく | 17 |
| 或 | Hoặc | nào đó, hoặc, có lẽ | ワク、コク、イキ | ある、あるい、あるいは | 8 |
| 拭 | Thức | lau, chùi | ショク、シキ | ぬぐう、ふく | 9 |
| 蔑 | Miệt | khinh miệt, coi thường | ベツ | ないがしろ、なみする、くらい、さげすむ | 14 |
| 戊 | Mậu | Mậu (can thứ 5) | ボ、ボウ | つちのえ | 5 |
| 弐 | Thí | hai (trong văn bản) | ニ、ジ | ふたつ、そえ | 6 |
| 俄 | Nga | bỗng nhiên, đột ngột | ガ | にわか | 9 |
| 哉 | Tai | thay, ôi (cảm thán) | サイ | かな、や | 9 |
| 晟 | Thịnh, Thạnh | sáng, rạng rỡ | セイ、ジョウ | あきらか | 10 |
| 戚 | Thích | họ hàng, thân thích, buồn | ソク、セキ | いたむ、うれえる、みうち | 11 |
| 戟 | Kích | cây kích, binh khí | ゲキ | ほこ | 12 |
| 摑 | Quắc, Quặc, Quách, Quốc | nắm, chộp, túm | カク | つかむ、つかまえる、つかまる | 14 |
| 箋 | Tiên | giấy viết, thẻ, nhãn | セン | ふだ | 14 |
| 鳶 | Diên | diều hâu, lính cứu hỏa | エン | とび、とんび | 14 |
| 賦 | Phú | thuế, phú (thơ), ban cho, trả góp | フ、ブ | | 15 |