Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 葺

12 nét

Hán Việt

Tập

Nghĩa

lợp mái

English: thatch, cover, shingle, tile

Onyomi (âm On)
シュウ
Kunyomi (âm Kun)
あしふくふき
Số nét
12
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Câu ví dụ

  • この家いえは、茅葺かやぶき屋根やねなんです。

    Ngôi nhà này có mái lợp tranh.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét