Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 董

12 nét

Hán Việt

Đổng

Nghĩa

trông coi, sửa sang

English: correct

Onyomi (âm On)
トウ
Kunyomi (âm Kun)
ただす
Số nét
12
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 董

  • 骨董品

    こっとうひん

    đồ cổ

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは偶然ぐうぜんこの古銭こせんを骨董こっとう品ひん店てんで見みつけた。

    Anh ấy tình cờ tìm thấy đồng tiền cổ này ở tiệm đồ cổ.

  • この時計とけいは骨董こっとう屋やさんで買かったんだ。

    Cái đồng hồ này tớ mua ở tiệm đồ cổ đấy.

  • この骨董こっとうの火鉢ひばちは今いまでは実際じっさいに使つかわれていない。

    Cái lò sưởi than cổ này giờ không còn được sử dụng thực sự nữa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét