Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 企

6 nét

Hán Việt

Xí

Nghĩa

kế hoạch, mưu tính

English: undertake, scheme, design, attempt, plan

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
くわだてるたくらむ
Số nét
6
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#278 / 2500

Chủ đề: Công việc & Kinh doanh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 企

  • 企業

    きぎょう

    doanh nghiệp, xí nghiệp

    N3
  • 企画

    きかく

    lập kế hoạch, dự án

    N1

Câu ví dụ

  • 日本にっぽんの企業きぎょうはふつう従業じゅうぎょう員いんに制服せいふくを与あたえる。

    Các công ty Nhật thường cấp đồng phục cho nhân viên.

  • 彼かれは企画きかく課かで働はたらいている。

    Anh ấy làm việc ở phòng kế hoạch.

  • 彼女かのじょは自殺じさつを企くわだてた。

    Cô ấy đã định tự tử.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét