Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 借

10 nét

Hán Việt

Tá

Nghĩa

mượn, thuê

English: borrow, rent

Onyomi (âm On)
シャク
Kunyomi (âm Kun)
かりる
Số nét
10
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#932 / 2500

Chủ đề: Tiền bạc & Mua sắm

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 借

  • 借りる

    かりる

    mượn; vay

    N5
  • 借金

    しゃっきん

    khoản nợ, tiền vay

    N3
  • 借り

    かり

    khoản vay; món nợ

    N3
  • 拝借

    はいしゃく

    (khiêm nhường) mượn

    N1

Câu ví dụ

  • 電話でんわ借かりてもいい?

    Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không?

  • 借金しゃっきんしてるんだよ。

    Tôi đang mắc nợ.

  • ペンを拝借はいしゃくできますか。

    Tôi có thể mượn bút của bạn được không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét